Nghĩa
Từ điển phổ thông
con chó
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Con chó, chó nuôi ở trong nhà.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Con chó nhỏ ( chó lớn hoặc loài chó khuyển ) — Chỉ chung gấu con, cọp con.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Con chó: Cẩu thỉ (* cứt chó; * thứ bỏ đi)
2.
Mấy cụm từ: Cẩu cấp khiêu tường (chó cùng đường sẽ nhảy rào: bí kế làm liều); Cẩu hùng (* gấu chó; * đứa nhát)
3.
Vật cỡ con chó: Cẩu hoan (chồn chũi)
4.
Tiếng chửi
Etymology: gǒu
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hải cẩu, muông cẩu (loài chó)
Nôm Foundation
chó, canis familiaris
Từ ghép51
cẩu đạo•cẩu tặc•cẩu hùng•linh cẩu•cẩu huyết phún đầu•cẩu đảm bao thiên•cẩu chuỷ lý thổ bất xuất tượng nha•hải cẩu•cẩu đậu đại khai•cẩu huyết lâm đầu•cẩu trượng nhân thế•cẩu cải bất liễu ngật hi•cẩu mã•cẩu nã háo tử•cẩu vĩ thảo•cẩu trệ•cẩu mã chi tâm•cẩu cấp khiêu tường•cẩu vĩ tục điêu•cẩu sắt•cẩu thí bất thông•cẩu đồ•cẩu đãi lão thử•cẩu vĩ tục tiêu•tiểu cẩu•vân cẩu•tẩu cẩu•đả cẩu hoàn đắc khán chủ nhân•dẫn cẩu nhập trại•sô cẩu