Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sự trạng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Diễn tả: Bất khả danh trạng
2.
Dạng bên ngoài: Kì trạng bất nhất (hình dạng khác nhau)
3.
Đỗ đầu thi đình: Trạng nguyên
4.
Tờ ghi để nhớ: Công trạng (bản ghi công); Cáo trạng (tờ kể tội); Uỷ nhiệm trạng
5.
Tình cảnh: Trạng huống
Etymology: zhuàng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Học vị cao nhất trong khoa cử ngày xưa.
2.
Đơn từ kiện cáo.
Etymology: A1: 狀 → 状 trạng
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 狀
Nôm Foundation
hình thức; diện mạo; hình dáng; chính thức
Ví dụ
Chàng liền cầm bút tiên tay. Làm trạng lên cáo niềm tây tỏ tường.
Source: tdcndg | Ngọc Hoa cổ tích truyện, 18a
Trâu dê heo chó đều đi. Miệng thì ngậm trạng vào quỳ Diêm Vương.
Source: tdcndg | Dương Từ - Hà Mậu, tr. 47
Từ ghép3
trạng nguyên•hình trạng•lệnh trạng