喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
牾
U+727E
11 nét
Hán
Bộ:
牜
ngộ
ngỗ
切
Nghĩa
ngộ
Từ điển Thiều Chửu
Trái ngược, cùng nghĩa với chữ **ngỗ**
忤
.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xung khắc: Để ngộ (lời phản bác)
Etymology: wǔ
Từ điển Trần Văn Chánh
Húc (bằng sừng).
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
ngỗ ngược
Nôm Foundation
chống lại; húc
ngỗ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngộ dại