Nghĩa
Từ điển phổ thông
súc vật dùng để cúng tế
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Loài vật nuôi trong nhà để giết thịt — Giết thịt — Bị giết để đạt tới mục đích gì. Td: Hi sinh.
Bảng Tra Chữ Nôm
gãy làm ba chũa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vật nuôi ở nhà: Sinh súc; Sinh khẩu (vật kéo đồ nặng)
2.
Còn âm là Sanh
3.
Vật giết tế thần: Hi sinh
Etymology: shēng
Từ điển Trần Văn Chánh
Súc vật.
Nôm Foundation
vật tế; động vật
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sanh súc, sanh khẩu (gia súc kéo đồ nặng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Sinh
2.
Vật tế thần: Hi sanh
3.
Vật nuôi quanh nhà: Sanh súc; Sanh khẩu (gia súc kéo đồ nặng)
Etymology: shēng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
sinh súc (vật nuôi); hi sinh (vật tế thần)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 生:xinh
Etymology: C2: 牲 sinh
Ví dụ
Từ ghép10
sinh sát•sinh súc•sinh khẩu•hi sinh•súc sinh•tể sinh•tam sinh•hy sinh•tể sinh trưởng•hy sinh