Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
chuồng nuôi súc vật
2.
nhà lao
Từ điển trích dẫn
5.
(Danh) Mạch lao (y học).
6.
(Danh) Họ “Lao”.
8.
(Tính) Ổn đương, ổn thỏa.
11.
(Động) Làm cho vững chắc.
12.
(Động) Đè, ép.
13.
Một âm là “lâu”. (Động) Tước giảm.
14.
Một âm là “lạo”. (Động) Vơ vét, bóc lột. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: “Thị thì Lạc (Dương) trung quý thích, thất đệ tương vọng, kim bạch tài sản, gia gia ân tích. (Đổng) Trác túng phóng binh sĩ, đột kì lư xá, dâm lược phụ nữ, phiếu lỗ tư vật, vị chi "sưu lạo"” 是時洛中貴戚, 室第相望, 金帛財產, 家家殷積. 卓縱放兵士, 突其廬舍, 淫略婦女, 剽虜資物, 謂之"搜牢" (Đổng Trác truyện 董卓傳).
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chuồng nuôi súc vật — Nhà tù — Vững chắc bền bỉ — Buồn phiền.
Từ điển Trần Văn Chánh
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
lao
Nomfoundation
nhà tù; ổn định, bút; chắc chắn
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
lào thào
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
làm sao
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
trước sau, sau cùng, sau này
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
lao xao
Từ ghép21
lao lao•lao tao•lao tao•lao tử•lao ngục•lao tử•lao đầu•lao sầu•Ai Lao•lao tốt•lao thuỵ•toạ lao•cao lao•ai lao•quân lao•đề lao•ai lao sứ trình•bồ lao•mãn phúc lao tao•hoạ địa vị lao•vong dương bổ lao