Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
cái biển yết thị
2.
thẻ bài
3.
cỗ bài (chơi)
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Cái bảng, cái biển. ◎Như: “chiêu bài” 招牌 hay “bài thị” 牌示 mảnh ván đề chữ làm dấu hiệu hay yết thị, “môn bài” 門牌 biển số nhà. ◇Tây du kí 西遊記: “Thành thượng hữu nhất thiết bài, bài thượng hữu tam cá đại tự, nãi u minh giới” 城上有一鐵牌, 牌上有三個大字, 乃幽冥界 (Đệ tam hồi) Trên tòa thành có một biển sắt, trên biển có ba chữ lớn đề "Cõi u minh".
3.
(Danh) Thẻ bài, ngày xưa dùng để làm tin. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Kim bài thập nhị hữu di hận” 金牌十二有遺恨 (Yển Thành Nhạc Vũ Mục ban xứ 郾城岳武穆班處) Mười hai thẻ kim bài để lại mối hận. § Ghi chú: Nhắc việc “Tần Cối” 秦檜 giả lệnh vua, một ngày phát mười hai thẻ kim bài ra mặt trận triệu “Nhạc Phi” 岳飛 về, rồi hạ ngục giết.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tấm bảng — Cái thẻ, dùng làm dấu hiệu.
Bảng Tra Chữ Nôm
bìa sách; bìa rừng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thẻ mỏng: Xa bài (car plate); Lộ bài (bảng chỉ đường); Bài vị (thẻ ghi danh vị người chết)
2.
Lá bài để chơi: Nhất phó bốc khắc bài (một bộ poker)
3.
Nhãn hiệu: Danh bài; Lão bài (nhãn hiệu quen thuộc)
Etymology: pái
Từ điển Trần Văn Chánh
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
hòn bi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bài vị
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
uống bia
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chơi bời; tơi bời
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tan tành: Tơi bời
2.
Từ đệm sau Chơi*: Chơi bời
3.
Lo ngại: Ruột rối bời bời
Etymology: (Hv bãi; bãi; bài) (bài; thủ bái)
Nôm Foundation
biển hiệu, bảng hiệu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khu vực ven biên: Bìa rừng
2.
Lớp giấy dầy che bên ngoài sách
Etymology: Hv phiến, ½ bi
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
bịa tạc
Từ ghép24
bài ấn•bài vị•kim bài•bài-cẩu•bài sai•bài chiếu•bài bạc•bài hiệu•đằng bài•bàng bài•xưởng bài•xưởng bài•nha bài•linh bài•lệnh bài•đảo bài•chỉ bài•đả bài•hoả bài•chiêu bài•mạo bài•môn bài•đáng tiễn bài•hựu tưởng đang biểu tử hựu tưởng lập bài phường