Nghĩa
bản
Từ điển phổ thông
1.
bản in
2.
lần xuất bản
Từ điển trích dẫn
3.
(Danh) Thẻ gỗ để viết ngày xưa.
6.
(Danh) Sổ sách, thư tịch.
7.
(Danh) Cái hốt của các quan cầm tay ngày xưa.
11.
(Danh) Khu thảo luận theo một chủ đề trên trạm Internet. § Cũng viết là “bản” 板.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tấm gỗ mỏng, tấm ván. Như chữ Bản — Tấm gỗ ghép lại để đắp tường. Xem Bản trúc — Chỉ chung sách vở.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trang in: Đầu bản tân văn (tin trang đầu)
2.
Lần in: Sơ bản; Tái bản
3.
Bản in: Đồng bản
Etymology: bǎn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tấm ván hoặc tờ giấy có chữ.
Etymology: A1: 版 bản
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
tái bản
bảng
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
bảng lảng
bỡn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đùa chơi: Bỡn cợt; Dễ như bỡn
Etymology: (Hv tâm bản) (bản; bàn; tâm bàn) (tâm bán)
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
bỡn cợt; đùa bỡn
phản
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
phản gỗ
ván
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Ván đã đóng thuyền (đã thành vợ chồng)
2.
Tiếng giúp đếm: Vài ván cờ
3.
Tấm gỗ mỏng: Xẻ ván
4.
Hòm để chứa xác: Cỗ ván; Ván thiên (nắp quan tài); Ván thôi (gỗ quan tài đã cải táng)
Etymology: Hv bản; bản
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nôm Foundation
khối in ấn; ấn bản
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
tấm ván
Ví dụ
bản
ván
“Chướng thuỷ bản”: là ván chắn nước này.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 27b
Ráng đỏ mù biếc bá bén chưng ván câu lan.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Từ Thức, 52a
Từ ghép24
tái bản•bản lục thập tứ•bản bản•bản ngư•xuất bản•bản thụ•bản thảo•bản quyền•bản trúc•bản chức•bản bản•bản quyền sở hữu•bản thuế•bản hoạ•bản đồ•bản yết•duyên bản•phiên bản•ngai bản•ngọc bản•tục bản•đình bản•đột bản•xâm bản