Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
anh, bạn, mày
2.
vậy (dùng để kết thúc câu)
3.
vậy (tiếng dứt câu)
Từ điển trích dẫn
9.
(Động) Gần, đến gần.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Có vân đẹp — Mày. Đại danh tự ngôi thứ hai, dùng với ý không kính trọng — Này. Cái này — Như vậy — Mà thôi — Tất nhiên — Nghi vấn trợ từ ngữ ( tiếng dùng để hỏi ) — Một âm là Nễ. Xem Nễ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Như vậy: Lí nhĩ (theo lẽ đó)
2.
Cái đó: Nhĩ nhật (hôm đó); Nhĩ hậu (từ đó mà đi)
3.
Phiên âm: * erg (Vật lí); Nhĩ cách * chữ “r” và “l” la-tinh; Ba nhĩ cán (Balkan)
4.
Từ để gọi người đối thoại; * Xem Nễ, Nâm
Etymology: ěr
Từ điển Trần Văn Chánh
6.
Vâng, ừ, phải (dùng độc lập trong câu, biểu thị sự đồng ý)
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
nhẽ nào
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nhãi ranh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tràn đầy. Đầy đủ — Một âm là Nhĩ. Xem Nhĩ.
Bảng Tra Chữ Nôm
nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trẻ nhỏ không đáng kể: Mấy đứa nhãi con
2.
Dáng ướt át: Mồ hôi nhễ nhãi
Etymology: Hv nhĩ; nhĩ
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
nỉ non
Nôm Foundation
ngươi; đó, những cái đó; như vậy; từ cuối chỉ cách thức
Từ ghép30
nhĩ đẳng•nhĩ tào•nhĩ ngu ngã trá•nhĩ điền•nhĩ lai•quản nhĩ nhất tiếu•yến nhĩ•cát nhĩ đan•ngẫu nhĩ•ái nhĩ lan•nãi nhĩ•a nhĩ ba ni á•quản nhĩ•soát nhĩ thao cô•ba nhĩ can•a nhĩ cập lợi á•ba nhĩ•trác nhĩ bất quần•cụ nhĩ•sát cáp nhĩ•ni bạc nhĩ•bố lai nhĩ•khách bố nhĩ•bất quá nhĩ nhĩ•ân cách nhĩ•uẩn văn nhĩ nhã•ách qua đa nhĩ•bố lỗ tắc nhĩ•tân hôn yến nhĩ•đại bất liệt điên dữ bắc ái nhĩ lan