Nghĩa
Từ điển phổ thông
lò lửa
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Bếp lò.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
bếp lò
2.
lư (lò nướng): lư tử, bích lư
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tro bếp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lò đúc; lò nướng; lò sưởi: Lư tử; Bích lư; Lư táo (bếp khí đốt); Lánh khởi lư táo (làm lại từ đầu)
2.
Cao bôi bằng ô xy: Lư cam thạch (calamine)
Etymology: lú
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Phần củi than cháy để lại: Đống tro tàn
Etymology: (Hv hoả hôi; thạch hôi)(hoả do; hoả lô; hoả lô)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𱪵:tro
Etymology: F2: hoả 火⿰盧 lô | C2: 爐 lô
Nôm Foundation
bếp lò, bếp, lò nướng, lò
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Thò lò sáu mặt (* con xúc xắc hình lập phương; người hay trở mặt) Lò dò; Lò mò (rón chân đi tới)
2.
Buồng giữ nhiệt độ cao: Lò gạch; Lò đúc
3.
Nơi đào luyện: Bác sĩ mới ra lò
4.
Lỗ mũi có chất nhờn: Thò lò mũi xanh
Etymology: (Hv hoả lô)(hoả lô)
Hán Việt Từ Điển
lô (bếp lò)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𱪵:lò
Etymology: A2: 爐 lô
Ví dụ
Vậy thời sáu pho kinh tro nguội chưng ơn đấng thánh nhân hầu mất.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Hạng Vương, 10a
Điểm tuyết nào non đầu chẳng bạc. Hong lò có khách mặt thêm hồng.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 2b
Từ ghép18
lô hoả thuần thanh•bếp lò•lò cừ•lò sưởi•lò rèn•cái lò•lư hương•lò đúc•lò cò•xuất lô•hoả lò•nhóm lò nhúm•oa lô•hương lô•bích lô•lánh khỉ lô táo•trùng khỉ lô táo•bác sơn hương lô