Nghĩa
Bảng Tra Chữ Nôm
tẩn mẩn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chú ý quá độ tới chi tiết thứ yếu: Tẩn mẩn
Etymology: Hv chẩm; tẫn
Nôm Foundation
tro, tàn, than; di tích
Từ điển phổ thông
lửa tàn
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Lửa tàn.
2.
Tai nạn binh hoả còn sót lại gọi là tẫn.
Bảng Tra Chữ Nôm
tẫn (than hồng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Than hồng: Hôi tẫn
Etymology: jìn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Tấn 㶳 — Còn chỉ cái tai họa sót lại.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
gà tần