喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
燬
U+71EC
17 nét
Hán
Bộ:
火
huỷ
切
Nghĩa
Từ điển Thiều Chửu
1.
Lửa mạnh (cháy rần rật), lấy lửa đốt phá cũng gọi là **huỷ**.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thiêu huỷ
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Lửa mạnh:
王
室
如
燬
Việc vua như lửa cháy (Thi Kinh); ② Thiêu huỷ, đốt cháy.
Nomfoundation
đốt cháy; ngọn lửa, ngọn lửa
燬 (huỷ) | Nôm Na Việt