Nghĩa
Từ điển phổ thông
lửa cháy mạnh
Từ điển Thiều Chửu
1.
Lửa cháy mạnh.
2.
Mạnh mẽ, hăng hái.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cháy rực — Nhiều. Thịnh.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sí (lửa cháy mạnh, hăng hái)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ráng lửa cháy to: Sí liệt (bừng bừng)
Etymology: chì
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Lửa cháy mạnh
2.
Hừng hực, sục sôi, mạnh mẽ, hăng hái.
Nôm Foundation
nóng bỏng, mãnh liệt; cháy, bùng nổ; rực rỡ, lừng lẫy
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lửa đốt mạnh — Dáng mạnh mẽ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xí liệt (bừng cháy); xí thịnh (lửa bốc cháy)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Như lửa bốc: Xí thịnh (khí thế mạnh)
2.
Bừng cháy: Xí liệt; Xí nhiên
Etymology: chì
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xấu xí: Như __
Etymology: C2: 熾 xế
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
xáy lỗ
Bảng Tra Chữ Nôm
cấu xé, cay xé
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Có dạng như làm cho rách: Xé khí trời
2.
Làm rách: Xé giấy
3.
Phân rẽ: Xé lẻ
4.
Vô cố gây lớn chuyện: Bé xé ra to
Etymology: xí; thủ xí; thủ chỉ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 仕:xẻ
Etymology: C2: 熾 xế
Bảng Tra Chữ Nôm
xế tà, xế bóng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ngả về phía: Xế tà
2.
Cụm từ: Xế bóng (*mặt trời sắp lặn; *già sắp chết)
Etymology: (Hv xế; xí; xích) (nhật chế)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𪰮:xế
Etymology: C2: 熾 xí
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hành hạ: Xài xể
2.
Cụm từ: Chổi xể (*chổi cứng; Chổi xể quét sân; *râu cứng và rậm; Râu chổi xể)
Etymology: Hv xí
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
bị đánh xể mặt
Ví dụ
Cha thương con khóc lóc, xé áo mình ra trách mắng Ông Thánh ấy.
Source: tdcndg | Ông Thánh Giu-li-ông tử vì đạo truyện, 4b
Xé áo ấu, đốt áo sen, nay thửa thời vậy.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Na Sơn, 26a
Có kẻ lòng còn ưu ái cũ. Dậy ngồi trông nhẫn xế lầu sao.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 7a
Chỉn thấy mặt trời xế vào cửa sổ, rêu xanh bá đầy bên thềm.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 30b
Chênh chênh bóng nguyệt xế mành. Tựa ngồi bên triện một mình thiu thiu.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 4b
Từ ghép4
xí thực•xí liệt•xí nhiệt•xí thịnh