喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
煆 (hà, hạ) | Nôm Na Việt
← Search
煆
U+7146
13 strokes
Hán
Rad:
火
hà
hạ
đoán
切
Meanings
hà
(2)
Từ điển phổ thông
1.
nóng
2.
khô ráo
3.
đốt
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Khô ráo
3.
Đốt.
hạ
(2)
Từ điển trích dẫn
(Danh) Hơi lửa, hơi nóng.
◇
Liễu Tông Nguyên
柳
宗
元
: “Chướng phân hằng tích nhuận, Ngoa hỏa khí sanh hạ”
瘴
氛
恆
積
潤
,
訛
火
亟
生
煆
(Đồng lưu
同
劉
) Khí độc lâu ngày ứ đọng ẩm thấp, Lửa đồng thường luôn sinh ra hơi nóng.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hơi lửa bốc lên — Sấy khô.
đoán
(1)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Đoán
煅
.