Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
cháy
2.
nỏ, giòn
3.
bỏng rát
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Phỏng lửa — Nám đen lại.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tiêu (đốt cháy; lo lắng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đốt cháy: Tiêu đầu lạn ngạch (đánh - đốt - cho vỡ đầu sứt trán)
2.
Lo: Tâm tiêu; Tiêu lự; Tiêu táo (sốt ruột)
3.
Than coke: Tiêu thán
4.
Mấy cụm từ: Tiêu cự (focal distance); Tiêu cực (focus); Tiêu nhĩ (đơn vị Joule); Tam tiêu (hai huyệt ở bao tử, và hạ tiêu ở bàng quang)
Etymology: jiāo
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
cháy, khô; lo âu, băn khoăn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tẻo tèo teo: nhỏ tí xíu.
Etymology: C2: 焦 tiêu
Ví dụ
Từ ghép10
tiêu chước•tiêu điểm•tiêu điểm•tam tiêu•họ Tiêu•tiêu đầu lạn ngạch•cô tiêu•đoàn tiêu•tâm tiêu•thiêu tiêu