Nghĩa
Bảng Tra Chữ Nôm
trời hảnh nắng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
má hửng đỏ, trời hửng sáng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đun nước, đun nấu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụt hứng: Chưng hửng
2.
Nổi sắc đỏ: Hai má hửng đỏ; Trời hửng sáng
3.
Khoái chí: Hí hửng
Etymology: (Hv hoả hưởng)(nhật hạng; hoả hưng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dùng củi, than... để nấu nướng: Đun bếp; Đun than
2.
Nấu nóng: Đun nước
Etymology: Hv đôn
Nôm Foundation
mờ
Từ ghép2
đun nước•đun nấu