Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mai ngày: Lữa mai chúa mở khoa thi
2.
Hoãn lại: Lần lữa
3.
Đã quen: Ở với nhau mười năm đã lữa; Lữa mình lạ vẻ cân đai (người quen mà áo lạ)
Etymology: Hv lữ; hoả lữ
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
lần lữa
Bảng Tra Chữ Nôm
rực rỡ; rỡ ràng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Sáng chói: Rờ rỡ; Rực rỡ; Rạng rỡ
Etymology: (Hv hoả dữ)(hoả lữ; hoả lỗ)(quang lữ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Rực rỡ: sặc sỡ sắc màu.
2.
Rỡ ràng: sặc sỡ, rạng ngời.
Etymology: F2: hoả 火⿰呂 lã
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
rực rỡ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cảm tình nồng nhiệt: Lửa giận; Lửa tình
2.
Có màu đỏ: Cau lửa; Chuối lửa; Cò lửa; Kiến lửa; Rắn hổ lửa; Lửa lựu (hoa lựu đỏ)
3.
(Hv Hoả): một trong ngũ hành: Kim, mộc, thuỷ, hoả (lửa), thổ
Etymology: Hv hoả lữ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
lửa bếp
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
{Chuyển dụng}. Như __
Etymology: F1: hoả 火⿰呂 lã: lửa
Ví dụ
“Diệm diệm”: bông lửa phất phơ sáng lừng.
Source: tdcndg | Tự Đức thánh chế tự học giải nghĩa ca, I, 11b
Phải duyên hương lửa cùng nhau. Xe dê lọ rắc lá dâu mới vào.
Source: tdcndg | Cung oán ngâm, 5b
Từ ghép25
lửa dấy lên•tên lửa•lửa tràm•lửa bén vào rơm•lửa nóng•lửa bếp•hổ lửa•khói lửa•chịu lửa•mồi lửa•bật lửa•tắt lửa•dầu lửa•mã lửa•bếp lửa•chụm lửa•xe lửa•củi lửa cỗi•nhóm lửa•nhen lửa•đốt lửa•ga xe lửa•hơ qua lửa•đáp xe lửa•chế dầu vào lửa