Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
phiền phức
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bực mình: Phiền muộn; Phiền não
2.
Làm cho bực mình: Phiền nhiễu
3.
Chán: Yếm phiền
4.
Rườm rà: Phiền nhũng; Yêu ngôn bất phiền (xin chớ dài lời); Phiền toả triết học (scholasticism)
Etymology: fán
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 煩
Nôm Foundation
quấy rầy, làm phiền; phiền phức