Nghĩa
ô
Từ điển phổ thông
con quạ
Từ điển trích dẫn
3.
(Danh) Họ “Ô”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Con quạ — Màu đen. Đen ( như lông quạ ) — Làm sao. Tại sao — Tên một châu thuộc nước ta vào đời Trần.
Bảng Tra Chữ Nôm
gà gáy o o
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phiên âm: Ô-can-đạt (Uganda) Ô-lạp-khuê (Uruguay) Ô-lạp-nễ (Ural)
2.
Cướp biển: Tàu ô
3.
Họ
4.
Quạ đen: Ô nha; Kim ô (mặt trời - ổ văn)
5.
Đen: Ô vân (mây đen); Ô long trà
6.
Cá mực có mu: Ô tặc
7.
Cây Chinese tallow: Ô cữu (tới thu lá đỏ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chim quạ. Trỏ mặt trời.
Etymology: A1: 烏 ô
Từ điển Trần Văn Chánh
4.
(văn) Làm sao, sao (biểu thị ý phản vấn): 且夫齊楚之事,又烏足道乎! Việc của Tề, Sở, làm sao lại đáng nói! (Hán thư); 故亂世之主,烏聞至樂? Cho nên vua chúa đời loạn lạc, làm sao nghe được thứ nhạc hay nhất (Lã thị Xuân thu); 不知言之人,烏可與言? Người không biết nghe lời nói, làm sao có thể nói chuyện với họ được? (Hàn Dũ: Ngũ châm); 烏有此事 Sao có việc ấy
6.
[Wu] (Họ) Ô.
Nôm Foundation
quạ; đen, tối
o
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từ đệm sau Ốm*
2.
Chiều chuộng để cầu ân huệ: O bế
3.
Tượng thanh: Ngáy o o; Diều kêu o o
Etymology: Hv ô
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ngựa ô (ngựa đen)
Ví dụ
Từ ghép46
ô môi•ô cốt kê•ô khắc lan•ô hương•ô đầu•ô yên chướng khí•ô thất bát tao•ô châu lục•ô áp áp•ô-tô•ô thỏ•ô quy•ô tặc•ô tập•ô hữu•ô thước•ô luân•ô liêm mẫu•ô quỷ•ô kiều•ô mai•ô hợp•ô dược•ngựa ô•ô luân•kim ô•ô cân•ô cữu•ô châu•ô dạ đề