Nghĩa
Từ điển phổ thông
nổ tung
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nổ lớn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tạc đậu (chiên đậu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nổ tung: Tạc đạn; Cam du tạc dược (dynamite)
2.
Xem Tạc (zhá)
3.
Chiên đậm dầu: Tạc đậu hủ; Tạc cao (bánh cam)
4.
Xem Tạc (zhà)
5.
Phá tung: Oanh tạc; Tạc kiều (bắn phá cầu)
6.
Nổi nóng: Phế bộ khí tạc liễu (khí phổi nổ tung)
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
chiên trong dầu; bỏng; nổ
Từ điển trích dẫn
4.
Một âm là “trác”. (Động) Rán, chiên. ◎Như: “trác nhục” 炸肉 thịt chiên. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Bất tưởng giá nhật tam nguyệt thập ngũ, hồ lô miếu trung trác cung, na ta hòa thượng bất gia tiểu tâm, trí sử du oa hỏa dật, tiện thiêu trứ song chỉ” 不想這日三月十五, 葫蘆廟中炸供, 那些和尚不加小心, 致使油鍋火逸, 便燒著窗紙 (Đệ nhất hồi) Chẳng ngờ hôm rằm tháng ba, trong miếu Hồ Lô chiên nấu cỗ cúng, hòa thượng đó không cẩn thận, để chảo dầu bốc lửa, cháy lan ra giấy dán cửa sổ.
Từ ghép5
tạc dược•tạc oa•tạc đạn•oanh tạc•bạo tạc