Nghĩa
Từ điển trích dẫn
3.
(Danh) Cá thịt đã nấu nướng. ◇Sử Kí 史記: “Tửu kí hàm, công tử Quang tường vi túc tật, nhập quật thất trung, sử Chuyên Chư trí chủy thủ ngư chá chi phúc trung nhi tiến chi” 酒既酣, 公子光詳為足疾, 入窟室中, 使專諸置匕首魚炙之腹中而進之 (Thích khách truyện 刺客傳, Chuyên Chư truyện 專諸傳) Rượu đến lúc ngà say vui chén, công tử Quang vờ như chân có tật, xuống nhà hầm, sai Chuyên Chư nhét cây chủy thủ vào bụng con cá nướng đem lên dâng.
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chá khoái (thịt nướng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nướng lò
2.
Thịt nướng: Chá khoái
Etymology: zhì
Nôm Foundation
nướng, quay; nướng bánh; đốt cháy
Từ điển phổ thông
nướng chín
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nướng, hơ trên lửa cho chín.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chích rượu (ướp vật gì bằng rượu và nướng )
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Âm khác của Chá
Etymology: zhì
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giò chả
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thịt cá giã rồi chiên hoặc đợi lên men: Chả giò; Chồng ăn chả vợ ăn nem (hai bên cùng có ngoại tình)
2.
Cha ấy (tiếng miền Nam): Thằng chả
Etymology: Hv chá; chả
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Thịt, cá nướng hoặc rán sau khi đã ướp gia vị.
2.
Tiếng cảm thán, tỏ sự ngạc nhiên và thích thú.
3.
Tiếng phủ định (như không, chẳng).
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 乍:chạ
Etymology: C2: 炙 chá
Ví dụ
Từ ghép5
chích bối•chích thủ khả nhiệt•nhật chích phong xuy•khoái trá (chá)•quái chích nhân khẩu