Nghĩa
Từ điển phổ thông
sóng lớn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Sóng cả.
2.
Nước gạo.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nước vo gạo. Nước gạo — Sóng lớn. Td: Cuồng lan ( sóng dữ ). Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: » Hồi cuồng lan nhi chướng bách xuyên «.
Bảng Tra Chữ Nôm
lan (sóng nước cuồn cuộn); lan tràn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Làn sóng cuồn cuộn: Ba lan; Suy ba trợ lan (giúp sức cho sóng; đổ dầu vào lửa)
2.
Mở rộng; toả ra: Lan man; Lan tràn; Lan rộng; Cỏ lan mặt đất rêu phong dấu giầy
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tràn ra, loang rộng ra.
Etymology: C1: 瀾 lan
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
làn sóng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ràn rụa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tràn lan
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chảy tràn: Nước mắt ràn rụa
2.
Cảm giác lan tràn: Đau ran; Nóng ran
Etymology: Hv thuỷ lan
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mở rộng ra chung quanh: Tràn lan
2.
Quá mức chứa đựng: Tràn trề
Etymology: (Hv lan; tiệm) (điền; thuỷ trân)
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
trơn tru
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 連:trơn
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰闌 lan
Nôm Foundation
tràn đầy; sóng, gợn nước
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Quán từ hay dùng: Làn tên; Làn gió; Làn thu thuỷ; Phải cung rày đã sợ làn cây cong
2.
Dạng cũ của Tràn*
3.
Sàn sàn như nhau: Sân và vườn làn làn bằng nhau
Etymology: (Hv thuỷ lan)(thuỷ lan)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 澜:làn
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰闌 lan
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
lượn quanh
Ví dụ
Dòng nước suối chảy làn sâu. Đòi khúc những dò đòi khúc.
Source: tdcndg | Vịnh Hoa Yên tự phú, 31b
Trâm cài xiêm giắt thẹn thùng. Trễ làn tóc rối, lỏng vòng lưng eo.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 14b
Buồm hoa chèo quế thẳng làn. Trời in biếc nhuộm, nước vờn chàm pha.
Source: tdcndg | Sơ kính tân trang, 8b
Từ ghép12
làn điệu•làn đường•lan hãn•lan mạn•làn sóng•an lan•cuồng lan•tằng lan•y lan•ba lan•suy ba trợ lan•lực vãn cuồng lan