Nghĩa
Từ điển phổ thông
(tên sông)
Từ điển Thiều Chửu
Sông Lô.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên sông, tức Lô giang, thuộc tỉnh Vân Nam, Trung Hoa — Tên sông, một nhánh của Nhị hà, Bắc phần Việt Nam. Còn gọi là Lô hà.
Bảng Tra Chữ Nôm
Lô giang; sóng lô xô
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lù lù
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tên sông ở Bắc Việt: Lô giang
Etymology: lú
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Chỉ đoạn sông Kim Sa từ Nghi Tân trở lên, chỗ giáp giới giữa Tứ Xuyên và Vân Nam;
2.
Chỉ sông Nộ Giang ngày nay.
Nôm Foundation
sông ở tỉnh Giang Tây.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ủ rũ: Lù đù; Lù khù
2.
Không sáng đủ: Ngọn đèn lù mù
3.
Bóng chắn mắt: Ngồi lù lù một đống
Etymology: Hv lô
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
xem Lô
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lẳng lơ: (thường trỏ đàn bà) tính buông thả, không đứng đắn.
Etymology: C2: 瀘 lư
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Lờ lờ: chậm rãi.
2.
Lờ lững: vẻ bập bềnh, thấp thoáng trôi nổi.
3.
Lờ mờ: không rõ nét, phai nhoà.
4.
Lờ đờ|Đờ lờ: dáng uể oải, chậm chạp.
5.
Lờ lờ: chưa thực rõ nét, chưa thực gắn bó.
Etymology: C2: 瀘 lư
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𱡆:lựa
Etymology: C2: 瀘 lư
Ví dụ
Sớm biết song đà còn vẹn vẹn. Muộn quen nên nỗi khí lờ lờ.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 62a
Sông sâu nước đục lờ lờ. Cắm sào đợi nước bao giờ cho trong.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 42b
Chìm đáy nước cá đờ lờ lặn. Lửng lưng trời nhạn vẩn vơ sa.
Source: tdcndg | Cung oán ngâm, 1b
Thuyền ai lờ lững bên sông. Hay là thuyền chú lái chở chồng tôi chăng.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 163b
Từ ghép5
lô hà•lù xù•lù khù•lù lù•thù lù