Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
cái ngòi
2.
quấy nhiễu, quấy rầy
3.
khinh nhờn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ngòi nước. Dòng nước nhỏ chảy ở đồng bằng — Một âm là Đậu. Xem Đậu.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
độc chức (co thường công vụ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tát cạn: Tự độc (thủ dâm)
2.
Coi thường: Độc chức (coi thường công vụ)
Etymology: dú
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
mương, rãnh, cống, ống thoát nước
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cái ngòi.
2.
Quấy nhiễu, quấy rầy. Xin đi xin lại mãi cho người ta chán phiền gọi là độc.
3.
Nhàm, khinh nhờn.
4.
Thay đổi.
5.
Một âm là đậu. Cùng nghĩa với chữ đậu 竇.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Họ người — Một âm là Độc. Xem Độc.
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Lẫn nhiều tạp chất, không trong suốt.
2.
{Chuyển dụng}. Khoét lỗ và dụng cụ thực hiện việc đó.
Etymology: C2: 瀆 độc
Ví dụ
Từ ghép3
tiết độc•tứ độc•hỗ độc