Nghĩa
Từ điển Thiều Chửu
Cái hào.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hầm hào
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Rãnh quanh thành: Quật hào (đào rãnh); Hào khiếm chiến (chiến tranh nấp rãnh)
Etymology: háo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mương nước đào dưới chân thành lũy.
Etymology: A1: 濠 hào
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
hào, mương, rãnh