Nghĩa
khích
Từ điển phổ thông
1.
nước bắn lên
2.
mau, xiết
3.
khích lệ, kích
4.
dấy lên
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Âm khác của Kích
Etymology: jī
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Chê bai, châm chọc.
2.
Khúc khích|Khích khích: tiếng cười nhỏ, vẻ thích thú.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
khích bác; khích lệ
kích
Từ điển trích dẫn
6.
(Danh) Họ “Kích”.
Từ điển Thiều Chửu
3.
Nhanh nhẹn (tả cái thế mạnh và mau chóng).
6.
Cứ tự ý mình làm ra khác lạ không theo như người gọi là kích.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chặn dòng nước cho nước nổi sóng hoặc vọt lên — Mau lẹ. Gấp gáp — Xúc động trong lòng — Cũng dùng như chữ Kích 擊.
Bảng Tra Chữ Nôm
kích động, kích thích
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ướp đá cho mát
2.
Cảm mạo
3.
Dữ dội: Kích chiến
4.
Khích cho mạnh thêm: Kích thích; Kích quang (laser)
5.
(Nước) vỗ: Kích lưu
6.
Còn âm là Khích
Etymology: jī
Từ điển Trần Văn Chánh
7.
(văn) Tự ý làm theo ý mình.
Nôm Foundation
khơi dậy, kích thích; nhanh chóng
Ví dụ
khích
Chưng thơ ngươi Vu Liêu cao mà có ý khích.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Kim Hoa, 52a
Từ ghép24
kích thích•kích liệt•khích lệ•khích bác•cảm kích•phấn khích•khích đãng•kích trọc dương thanh•khiêu khích•khích lệ•khích lệ•khích đãng•kích hoạt•kích động•phấn kích•cảm kích bất tận•thích kích•quá khích•phẫn khích•khuyến khích•khiêu kích•thích kích•cảm kích thế linh•dương thanh kích trọc