Nghĩa
táo
tháo
Từ điển trích dẫn
3.
(Động) Rửa sạch.
4.
§ Ghi chú: Còn đọc là “tháo”.
Từ điển Thiều Chửu
Tắm, rửa, có chỗ đọc là tháo.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Rửa sạch — Làm cho sạch. Td: Tháo thân ( rửa mình, sửa mình như Tu thân ).
tảo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tắm: Tảo bồn; Tẩy tảo gian (buồng tắm)
Etymology: zǎo
Nôm Foundation
rửa, tắm
ráo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Vật ở tình trạng khô, không ướt.
2.
Vật từ ướt, có nước, chuyển sang khô.
Etymology: C2: 澡 tảo
Ví dụ
Từ ghép5
táo thân dục đức•táo cấu sách tỳ•táo thân•sát táo•tẩy táo