Nghĩa
Từ điển phổ thông
cái ao
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chỗ nước đọng lại. Ao tù.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trang hoàng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Trang hoàng (trang trí; đóng khung tranh; gói ghém đẹp)
2.
Ao tù: Trì hoàng
Etymology: huáng
Nôm Foundation
mặt nước, hồ, ao
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhuộm giấy. Nhúng giấy vào nước mà nhuộm — Một âm là Hoàng. Xem Hoàng.
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Có màu như màu của củ nghệ, của hoa cúc.
Etymology: C2: 潢 hoàng
Ví dụ
Từ ghép3
trang hoàng•hoàng hoàng•đoạn cảng tuyệt hoảng