Nghĩa
trướng
Từ điển phổ thông
1.
phình ra, trương ra
2.
tăng giá
3.
nước dâng lên
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Nước lên mông mênh.
2.
Trương lên.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nước lớn. Mênh mông — Nước vọt lên.
Bảng Tra Chữ Nôm
nhướng cổ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ngấm nước mà nở to: Đậu tử bào trướng liễu (đậu ngâm đã nở); Trướng dật (đầy tràn)
2.
Bốc máu lên đầu: Đầu hôn não trướng (choáng váng)
3.
Lớn không ngờ: Tiền hoa trướng liễu (tiêu quá mức định)
4.
Xem Trướng (zhang)
5.
(Nước) dâng cao: Hà thuỷ bộc trướng (nước sông chợt dâng)
6.
Xem Trướng (zhàng)
7.
Lên giá: Trướng giá
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dâng cao lên.
Etymology: A1: 漲 trướng
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
Giá cả tăng lên.
nhướng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
trướng lên (do nước)
Ví dụ
Từ ghép7
bạo trướng•bành trướng•thượng trướng•bành trướng•thuỷ trướng thuyền cao•bành trướng•kiểm hồng cân trướng