Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vén cao: Sốc áo lên
2.
Bốc đi: Bế sốc đi
3.
Lôi thôi: Sốc sếch
Etymology: Hv thuỷ súc
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cá sốc
Bảng Tra Chữ Nôm
sục sôi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tìm kĩ: Sục sạo
2.
Sôi mạnh: Sôi sùng sục; Nổi giận sùng sục
Etymology: (Hv súc)(khẩu súc; thuỷ súc)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Sục sục (sùng sục): Như __
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰畜 súc