Nghĩa
lâu
lũ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lũ lụt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bỏ không chăm nom: Vườn tược lũ loạn
2.
Vẻ dạng cuồn cuộn: Nước lũ; Lũ lượt đi hội
3.
Đám đông: Cả lũ
Etymology: (Hv lũ; lũ; thuỷ lu)(lũ; lũ; lự)
sâu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nước sâu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Có đáy cách xa mặt phía trên hay là mặt phía trước: Ao sâu nước cả khôn chài cá; Hang sâu
2.
Tình ý đậm đà: Tư tưởng sâu xa; Tình sâu nghĩa nặng
3.
Lòng độc khó dò: Mưu sâu; Sâu hiểm
Etymology: Hv thuỷ lâu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Khoảng cách lớn kể từ đáy đến bề mặt vật gì.
2.
Trỏ lòng dạ, tính khí, tình nghĩa ở mức độ lớn.
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰婁 → 娄 lâu
Ví dụ
sâu
Dòng nước suối chảy làn sâu. Đòi khúc những dò đòi khúc.
Source: tdcndg | Vịnh Hoa Yên tự phú, 31b
Dễ hay ruột bể sâu cạn. Khôn biết lòng người vắn dài.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 5b
Tới thửa chốn sâu vậy. […] Tới thửa chốn nông vậy.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, II, 14b
Pha phôi vào lộng ra khơi. Một mình ai kẻ biết vời sâu nông.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 180b
Kể từ đèn sách thiếu niên. Một ân tình nặng, một tình nghĩa sâu.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 1a
Từ ghép2
nước sâu•vực sâu su