Nghĩa
Nôm Foundation
tính khí; nhuộm; ngâm; thay đổi, biến đổi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dài lê thê: Lướt thướt
2.
Dạng ướt át: Khóc lướt mướt
3.
Dáng yếu đuối: Yếu lướt; Xanh lướt
Etymology: (Hv lạt)(thuỷ liệt; thuỷ tốt)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mưa như trút
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đổ mạnh chất lỏng hoặc dễ chảy: Trút gạo vào vại; Mưa như trút
2.
Cởi bỏ: Trút bộ đồ cũ mặc bộ đồ mới
3.
Đổ (điều khổ tâm) đi cho rảnh: Trút giận; Trút gánh nặng; Trút sạch nợ
Etymology: (Hv chuyết: thủ xuất) (thiểu xuất; thuỷ tốt)(luật; thủ luật)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 拙:trút
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰卒 tốt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tôi (dùng nước tôi thép)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dùng nước lạnh và lửa biến kim loại ra cứng
Etymology: cuì
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xót vì mất tiền
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếc: Xót vì mất tiền
2.
Da non gặp chua hay mặn: Xót con mắt
3.
Nhớ: Xót người tựa cửa hôm mai
4.
Thương sâu xa: Thương mình xót xa
Etymology: (Hv khẩu xuất) (tâm xuất; tâm tốt: tuỵ) (thuỷ tốt; luật nháy)
Bảng Tra Chữ Nôm
sa sút
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bong ra, long ra: Giầy sút chỉ
2.
Kém đi: Sút cân; Sa sút khó khăn
Etymology: Hv tốt; thuỷ tốt; suất
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thướt tha; lướt thướt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dáng dài và mềm: Tha thướt; Lướt thướt
Etymology: (Hv thiết)(thác; tôi; thuỷ thát)(tràng thát)
Bảng Tra Chữ Nôm
chải chuốt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Diêm dúa: Chải chuốt
2.
Gọt sửa: Chuốt ngọc
Etymology: Hv tốt; suất
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chải chuốt: trau tria, vuốt ve, vẻ đỏm dáng.
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰卒 tốt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Có dạng như chất lỏng đương chảy: Nghe như rót vào tai
2.
Đổ chất lỏng sang bình khác: Xin chàng đọc sách ngâm thơ, Dầu hao thiếp rót, đèn mờ thiếp khêu
Etymology: (Hv thủ duật)(thủ luật; thuỷ luật)(thủ tốt; thuỷ tốt)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 律:rót
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰卒 tốt
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
rót nước
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thánh thót
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tiếng nghe vui tai: Tiếng nhạc thánh thót
Etymology: (Hv thuỷ tốt)(khẩu thúc; khẩu thoát)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 悴:tủi
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰碎 → 卒 toái
Từ điển phổ thông
1.
nhúng vào nước
2.
nhuộm
3.
phạm
Từ điển Thiều Chửu
1.
Tôi, rèn đồ sắt còn đang đỏ đem bỏ vào nước cho cứng ngay gọi là thối.
2.
Nhuộm.
3.
Phạm.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhúng sắt nóng vào nước cho cứng — Nhúng vào. Nhuốm vào.
Từ điển Trần Văn Chánh
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
lướt thướt
Ví dụ
Từ ghép1
sút cân