Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
rãnh, hào, mương
2.
kè, bờ ngăn nước
3.
thành trì
4.
lạm
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Rãnh nước sâu phía ngoài chân thành, để cản giặc — Một âm là Vực.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Như 洫.
Từ điển phổ thông
nước chảy xiết
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nước chảy xiết — Dùng như chữ Vực 惐 — Một âm là Hức. Xem Hức.
Bảng Tra Chữ Nôm
sáng vằng vặc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xốc nách giúp bước đi: Vực người say về; Vực con nghé (luyện cho trâu non kéo cày)
2.
Từ đệm sau Ngờ*
3.
Vị trí sâu giữa các vách dựng đứng: Vực sâu; Một trời một vực (hơn kém nhau nhiều)
Etymology: vực; thuỷ hoặc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 域:vực
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰域 → 或 vực
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Chảy xiết.
Nôm Foundation
mương
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Vằng vặc (trăng sao sáng tỏ)
2.
Hục hoặc: Chúng nó vặc nhau hoài
Etymology: (thuỷ hoặc; vực) (hoả bạch; hoả bạch)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
vực thẳm
Ví dụ
Từ ghép3
vực sâu su•vực thẳm•vực sâu