Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
nhạt (màu)
2.
hơi hơi
Từ điển trích dẫn
6.
(Phó) Sơ, không dày đậm. ◎Như: “đạm tảo nga mi” 淡掃蛾眉 tô sơ lông mày. ◇Tô Thức 蘇軾: “Dục bả Tây Hồ tỉ Tây Tử, Đạm trang nùng mạt tổng tương nghi” 淡妝濃抹總相宜 (Ẩm hồ thượng sơ tình hậu vũ 欲把西湖比西子, 飲湖上初晴後雨) Đem so Tây Hồ với nàng Tây Thi, Điểm trang sơ sài hay thoa đậm phấn son, cả hai đều thích hợp như nhau.
8.
(Danh) Họ “Đạm”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lạt. Vị lạt.
Bảng Tra Chữ Nôm
thân hình vạm vỡ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đặm đà
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khẽ khàng: Đạm nhã; Đạm đạm như thuỷ
2.
Chậm: Sinh ý thanh đạm (buôn bán ế ẩm)
3.
Loại sò có vỏ đẹp: Đạm thái (mussel)
4.
(Màu) không đậm: Đạm thanh (xanh lam lợt pha chút lục)
5.
Lạt, loãng: Đạm nhiên (lơ là); Đạm trà; Đạm vong (quên dần)
6.
Không mặn: Đạm thuỷ (nước ngọt); Đạm hoá (lọc nước biển lấy nước uống); Đạm mạc (bộ thuỷ; ơ hờ; mờ mờ)
Etymology: dàn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 惔:đạm
Etymology: A1: 淡 đạm
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nghĩa như chữ Đàm 痰 — Một âm là Đạm.
Bảng Tra Chữ Nôm
cháy rất đượm; đượm đà, nồng đượm, thắm đượm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phảng phất: Nét mặt đượm buồn
2.
Có hương vị đậm đà: Trà đượm
3.
Dễ cháy: Củi đượm
Etymology: (Hv đạm)(hoả đạm; hoả lộng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Thấm đẫm.
2.
Hương sắc đậm đà, tươi tắn.
Etymology: C2: 淡 đạm
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ảm đạm, đạm bạc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Có gia vị mạnh: Canh đặm (mặn) quá
2.
Nhiều cảm tình: Tình tứ đặm đà
3.
Còn âm là Đậm*
Etymology: Hv đạm
Nôm Foundation
yếu, loãng; nhạt nhẽo, không có vị
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Vẽ, tô.
2.
Vạch ra, toan tính.
Etymology: C2: 淡 đạm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đầm ấm: ấm áp, êm đềm.
Etymology: C2: 淡 đạm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thấm đầy nước.
Etymology: C2: 淡 đạm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Rợm rợm: rờn rợn sợ hãi.
Etymology: C2: 淡 đạm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Rợn rợn: sợ hãi, ghê sợ.
Etymology: C2: 淡 đạm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Rườm rà (dầm dà): sum suê, diêm dúa.
Etymology: C2: 淡 đạm
Ví dụ
Hoa đượm một màu cười hớn hở. Cá mừng nước ngọt nhảy lao xao.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 24a
Khói mù tỏa cuống hoa đường, song màu đỏ còn đượm.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Mộc miên, 37b
Hương càng đượm, lửa càng nồng. Càng xôi (sôi) vẻ ngọc, càng lồng mầu sen.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 29b
Tuyết đượm trà mai câu dễ động. Đìa (trì) in bóng nguyệt hứng thêm dài.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 30a
Mùi xạ mồ hôi đượm (đẫm) áo là.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Tây Viên, 62b
Môi son đổi dạm người vàng đỏ. Phận bạc đun (đùn|dồn) cho khách má đào.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 66b
Lánh (tránh) thị phi, ghê thanh sắc, ngại chơi bời dặm liễu đường hoa.
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 25a
Tráp hương hộp phấn lâu đã nguôi (nguội) lòng. Dặm liễu đường hoa chửa từng đạp gót.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Nam Xương, 5b
Từ ghép23
đạm bạc danh lợi•đạm nhiên•đạm nhã•đạm bạc minh chí•đạm sắc•ảm đạm•đạm trang nung mạt•đạm bạc•đạm bạc•đạm ba cô•đạm mạc•điềm đạm•nùng đạm•thảm đạm kinh doanh•thanh đạm•thảm đạm•thanh đạm•lãnh đạm•ám đạm•bình đạm•hạm đạm•bình đạm vô kì•khinh miêu đạm tả