喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
淜
U+6DDC
11 nét
Hán
Bộ:
水
băng
phanh
切
Nghĩa
băng
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vượt qua sông mà không dùng thuyền. Cũng đọc Bằng.
phanh
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Lội qua sông không thuyền.
2.
(Trạng thanh) “Phanh bàng”
淜
滂
tiếng nước, tiếng gió đập.