Nghĩa
thảng
Từ điển phổ thông
1.
sóng to
2.
nước chảy xuôi
3.
nhỏ giọt
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Nước chảy xuôi.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chảy từ cao xuống.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thảng (nhỏ giọt)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nhỏ giọt: Thảng nhãn lệ; Thương khẩu thảng huyết
Etymology: tǎng
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
rỉ rả; chảy xuống; nhỏ giọt
xướng
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ngọn sóng lớn — Một âm là Thảng. Xem Thảng.
thoảng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thoang thoảng: Như __
Etymology: C2: 淌 thảng