Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
(tiếng mưa rơi)
2.
nước vo gạo
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vo gạo — Tên sông, tức Tích thuỷ, thuộc tỉnh Hà Nam, Trung Hoa.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tích (vo gạo)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng mưa rơi trên lá: Tích lịch
2.
Vo gạo (cổ văn)
Etymology: xī
Nôm Foundation
nước dùng để rửa gạo; rửa gạo
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Vo gạo.
4.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là “tí”.