Nghĩa
hạc
Từ điển phổ thông
cạn hết, khô
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Cạn, cạn hết.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Khô cạn. Hết nước — Tát cạn.
Bảng Tra Chữ Nôm
hạc triệt chi phụ (cá chép mắc cạn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hạo triệt chi phụ (cá chép mắc cạn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Hạo
2.
Mắc cạn: Hạc triệt chi phụ (cá chép mắc cạn: lâm vào thế kẹt)
Etymology: hé
hạo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mắc cạn: Hạo triệt chi phụ (cá chép mắc cạn; kẹt to)
Etymology: hé
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hạt gạo, hạt lúa, hạt sương
hạt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Miền không rõ ranh giới: Ở khắp hạt này
Etymology: Hv hạt; hạo
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
hậm hức
hực
Nôm Foundation
khô héo; kiệt sức; khô
Từ ghép4
hạc triệt chi phụ•hạc ngư•hạc hải•nhu mạt hạc triệt