Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nồng nàn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đậm đặc: Nồng trọng; Nồng độ (density); Nồng yên (khói mù)
2.
Rậm: Nồng mật; Nồng mi (lông mày rậm)
3.
Cụm từ: Hẩn nồng (* hoa rất thơm; * thích thú mê say)
Etymology: nóng
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 濃
Nôm Foundation
dày, mạnh, đặc