Nghĩa
hoạt
Từ điển phổ thông
hoạt động
Từ điển trích dẫn
1.
(Tính) Còn sống, có sống. ◎Như: “hoạt ngư” 活魚 cá còn sống. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Thử thì Bảo Ngọc chánh tọa trước nạp muộn, tưởng Tập Nhân chi mẫu bất tri thị tử thị hoạt” 此時寶玉正坐著納悶, 想襲人之母不知是死是活 (Đệ ngũ thập nhất hồi) Lúc đó Bảo Ngọc đang ngồi buồn rầu, nghĩ đến mẹ Tập Nhân không biết còn sống hay đã chết.
6.
(Danh) Công việc, công tác. ◎Như: “tố hoạt” 做活 làm công việc. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Ngã môn viên lí hựu không, dạ trường liễu, ngã mỗi dạ tác hoạt, việt đa nhất cá nhân, khởi bất việt hảo?” 我們園裏又空, 夜長了, 我每夜作活, 越多一個人, 豈不越好 (Đệ tứ thập bát hồi) Trong vườn ở bên chúng con vắng vẻ, đêm lại dài, đêm nào con cũng làm việc, nếu thêm được một người, há chẳng tốt hơn sao?
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sống, đang sống — Cứu sống — Sinh sống, kiếm sống — Lưu động, không ở yên.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sống động: Phục hoạt (sống trở lại); Hoạt đáo bách tuế; Hoạt đáo lão, học đáo lão
2.
Làm việc, giúp: Hoạt mệnh (làm chỉ đủ sống); Hoạt huyết (giúp máu lưu thông)
3.
Việc làm: Kim tuyến hoạt nhi (công việc kim chỉ khâu vá)
4.
Mấy cụm từ bình dân: Hoạt cai (đáng kiếp); Hoạt thụ tội (sống vất vưởng khổ sở)
5.
Tháo rời ra được: Hoạt hiệt (tờ rời); Hoạt bản (typography)
6.
Còn sống: Hoạt mai (chôn sống); Hoạt tróc (bắt sống); Hoạt Phật
7.
Đầy sức linh hoạt: Hoạt khẩu; Hoạt bát; Hoạt tượng (giống như đúc)
8.
Di chuyển được: Hoạt thuỷ; Hoạt mạch (máu phập phồng đều hoà); Hoạt tái (nút chạy lên xuống: piston); Hoạt biện (với bộ qua)(valve)
Etymology: huó
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hoạt bát, hoạt động
Nôm Foundation
Sống, tồn tại, sinh tồn; sinh động.
oạc
Bảng Tra Chữ Nôm
kêu oàng oạc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mở toạc (tiếng bình dân): Cứ oạc mồm cãi
2.
Tiếng (vịt...) kêu: Oàng oạc
Etymology: Hv hoạt
oặt
Bảng Tra Chữ Nôm
bẻ oặt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Vặn cho eo: Bẻ oặt cánh tay
Etymology: hoạt; thủ khuất
Từ ghép45
quát nhân nhượng niệu miết tử•hoạt bát•hoạt động•quát long quát hiện•hoạt kế•hoạt hoả•quát huyết chỉ thống•hoạt động•hoạt kì•hoạt cai•hoạt khẩu•hoạt môn•hoạt dược•sinh hoạt•hoạt chi•quát linh quát hiện•hoạt tắc•hoạt phật•phục hoạt•hoạt lực•hoạt kịch•hoạt đông•quát bính loạn khiêu•hoạt bát•phục hoạt tiết•tử quát bất cố•cán hoạt•dật hoạt•khoái hoạt•quá hoạt