Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
lớn lao
2.
mưa to, nước lũ
Từ điển trích dẫn
2.
(Danh) Họ “Hồng”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dáng nước thật lớn. Nước lụt — To lớn.
Bảng Tra Chữ Nôm
hòng mong. hòng trông
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bao la: Hồng đào (sóng lớn); Hồng quân (đấng Tạo hoá)
2.
Cụm từ: Hồng lượng (* tấm lòng quảng đại; * có tửu lượng lớn; * tiếng sang sảng)
3.
Địa danh: Hồng cơ (nền rộng - tên người TH gọi Hòn Gay); Hồng đô lạp tư (Honduras)
4.
Lụt: Phòng hồng (coi chừng lụt)
5.
Tên họ
Etymology: hóng
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
mênh mông; lũ, lụt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sắp sửa, gần tới lúc: Trẻ đã hòng tới tuổi tôi
2.
Mong: Đừng có hòng
Etymology: (Hv hồng) (khẩu cộng; mục cộng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 㤨:hòng
Etymology: C2: 洪 hồng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hồng thuỷ
Ví dụ
“Dung phạm” là chảo đặt hòng đỏ thôi.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 35b
Vắt chày ra nước ròng ròng. Miếng ăn đè cối, chớ hòng mon men.
Source: tdcndg | Trinh thử truyện, 5b
Từ ghép14
hồng đức quốc âm thi tập•hồng thuỷ thao thao•hồng thuỷ•hồng ân•hồng thuỷ mãnh thú•hồng đức thi tập•hồng châu quốc ngữ thi tập•hồng phúc tề thiên•hồng nho•hồng đức•bạo hồng•đại hồng phúc•đại hồng thuỷ•y hồng