Nghĩa
Từ điển phổ thông
ống bơm, ống thụt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cái bơm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dụng cụ ép (khí, nước... Nôm cũng gọi là Bơm): Li tâm bơm
Etymology: bèng
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
bơm
Từ ghép2
cái bơm•bơm nước
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: bèng