Nghĩa
Từ điển phổ thông
khí bốc ngùn ngụt
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nước lớn và sâu. Mêng mông sâu thẳm.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ương (lớn, bao la)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cụm từ cổ văn: Ương ương (* dáng nước bao la; * vẻ đàn anh của một cường quốc)
Etymology: yāng
Từ ghép1
ương ương