Meanings
Từ điển phổ thông
ngâm nước
Từ điển trích dẫn
8.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là “bào”.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Bọt nước.
2.
Ngâm nước. Ta quen đọc là chữ bào.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái bọt nước — Thịnh, nhiều — Một âm khác là Pháo.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
phì tạo bào, đăng bào, bào ảnh, bào thái
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đi tiêu (tiếng con nít): Tát nhất bào niệu (đi đái); Lạp nhất bào thỉ (đi ỉa)
2.
Không cứng: Bào đồng (cây paolownia)
3.
Ngâm lâu: Bào thái (giưa)
4.
Có hình bong bóng: Đăng bào (electric bulb)
5.
Bong bóng: Phì tạo bào (bọt xà phòng)
6.
Dễ vỡ: Bào ảnh
7.
Mềm xốp: Đậu hủ bào nhi (đậu hủ xốp)
Etymology: pào
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
bọt, bọt khí; phồng rộp; ngâm
Từ điển phổ thông
bọt nước, bong bóng
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhiều. Thịnh — Các âm khác là Bào, Pháo. Xem các âm này.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lấy nước nóng mà dội lên. Trụng nước sôi— Các âm khác là Bào, Phao. Xem các âm này.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bàu sen
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bầu sen (chỗ trũng có nước)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chỗ trũng có nước: Bầu sen
2.
Còn âm là Bàu*
Etymology: Hv bào
Compound Words13
phao miến•bào ảnh•bào bào•bào chế•bào sưu•phù bào•khí phao•khí phao•chung thành bào ảnh•như pháp bào chế•hoá vị bào ảnh•nhuyễn ma ngạnh bào•nhất điểm thuỷ nhất cá bào