Nghĩa
Từ điển trích dẫn
5.
Một âm là “duệ”. (Phó, tính) “Duệ duệ” 泄泄: (1) Trễ tràng, lười biếng. ◇Thi Kinh 詩經: “Thiên chi phương quệ, Vô nhiên duệ duệ” 天之方蹶, 無然泄泄 (Đại nhã 大雅, Bản 板) Trời đang nhộn nhạo, Đừng có trễ tràng thế. (2) Thong thả, từ từ. ◇Thi Kinh 詩經: “Hùng trĩ vu phi, Duệ duệ kì vũ” 雄雉于飛, 泄泄其羽 (Bội phong 邶風, Hùng trĩ 雄雉) Chim trĩ trống bay, Cánh bay từ từ thong thả.
Từ điển Thiều Chửu
Nôm Foundation
rò rỉ; lỗ; chảy; tiết lộ
Từ điển phổ thông
phát tiết ra, lộ ra ngoài
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nước ngấm ra ngoài — Bệnh đi ỉa ra máu. Bệnh kiết. Cũng đọc là Kiết.
Bảng Tra Chữ Nôm
tiết ra
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xì hơi: Tiết tư phẫn (xả hơi giận)
2.
Để lộ: Tiết lậu
3.
Giận: Nổi tiết
4.
Xả chất lỏng: Tiết tả (ỉa chảy)
5.
Nản chí: Tiết kình; Tiết khí
6.
Cảm giác khi mộng lớn không thành: Thậm tiết khí!
Bảng Tra Chữ Nôm
giặt dịa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Từ đệm sau Giặt*
Etymology: Hv tiết; tiết
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cứ tới: Cứ làm tướt
2.
Tháo dạ: Đi tướt
Etymology: (Hv tước; tiết)(thủ duật)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đi tướt (đi ỉa chảy)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xem tiết
Từ ghép15
tiết lộ•tiết tả•duệ duệ•tiết niệu•tiết lộ thiên ky•tiết lậu thiên ky•tiết độc•nổi tiết•phân tiết•bài tiết•bài tiết khí•bài tiết khí quan•xuân quang sạ tiết•thiên ky bất khả tiết lộ•thiên ky bất khả tiết lậu