Nghĩa
điếp
Từ điển phổ thông
hí hửng
triêm
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bảng Tra Chữ Nôm
triêm (làm ướt; vấy bẩn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Làm ướt: Lệ triêm khâm (lệ ướt áo)
2.
Đụng chạm: Cước bất triêm địa (chân không chấm đất); Yên tửu bất triêm (thuốc rượu không nghiện)
3.
Vấy bẩn: Triêm thượng liễu nê (vấy bùn rồi)
Etymology: zhān
Nôm Foundation
thấm ướt; chạm
thêm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thêm bớt, thêm thắt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tăng gia: Thêm bớt
2.
Chêm vào nhiều chi tiết không có thực: Thêm thắt
Etymology: Hv thiêm; triêm
chem
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nói chem chép (nói luôn miệng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sò scallop: Chem chép (thêm bộ trùng)
2.
Nói luôn miệng: Nói chem chép
Etymology: (Hv chiêm)(thuỷ chiêm)
trèm
Bảng Tra Chữ Nôm
tròm trèm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chưa lấy làm đủ: Tròm trèm
Etymology: Hv triêm; thổ chiêm
chăm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dầm chân vào nước: Đừng chăm nước
2.
Săn sóc: Chăm nom
3.
Xem kĩ: Chăm chăm
Etymology: (Hv chiêm)(triêm; trâm; tâm trâm) (tâm châm; mục châm)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chăm chăm (chuyên tâm vào việc gì)
chiêm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vụ lúa thu hoạch vào mùa hè.
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰占chiêm
chuôm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ao nhỏ ngoài đồng làm nơi thả cá.
Etymology: F2: 氵⿰ 占 | C2: 沾 triêm
rim
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đun rán nhỏ lửa cho thấm đậm.
Etymology: C2: 沾 triêm | F2: thuỷ 氵⿰占 chiêm
General
Từ điển phổ thông
1.
thấm ướt, ngấm vào
2.
tiêm nhiễm
3.
đụng chạm
4.
được, có thể
Từ điển trích dẫn
6.
Một âm là “điếp”. (Tính) Hí hửng, tự đắc. ◇Sử Kí 史記: “Ngụy Kì giả, điếp điếp tự hỉ nhĩ, đa dị. Nan dĩ vi tướng, trì trọng” 魏其者, 沾沾自喜耳, 多易. 難以為相, 持重 (Ngụy Kì Vũ An Hầu truyện 魏其武安侯傳) Ngụy Kì là người dương dương tự đắc, thường hay khinh suất trong công việc. Khó lòng làm thừa tướng, gánh vác những công việc hệ trọng.
7.
§ Ghi chú: Tục đọc “thiêm” là sai.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
1.
Thêm lên — Xem Triêm.
2.
Thấm vào. Ngấm ướt.
Từ điển Trần Văn Chánh
Ví dụ
Từ ghép12
triêm hoa nhạ thảo•triêm hàn•triêm tuý•triêm nhiễm•triêm nhuận•triêm thấn đái cố•triêm nhiễm thế tục•chễm chệ•triêm ô•triêm ân•cước bất triêm địa•thập chỉ bất triêm dương xuân thuỷ