Nghĩa
Từ điển phổ thông
cái ao hình cong
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Cái ao hình cong.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ao hồ. Bài tụng Tây hồ phú của Nguyễn Huy Lượng có câu: » Chốn chiểu đãi em cá nhảy chim bay, thâu sĩ lộ nơi thông nơi trệ «.
Bảng Tra Chữ Nôm
chiểu trạch (đất có nhiều ao)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nặng chĩu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ao thiên nhiên: Chiểu khí (methane); Chiểu trạch (đất có nhiều ao)
Etymology: zhǎo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Rã xuống: Cam mang trái nặng chĩu; Cây dừa chĩu xuống ao
Etymology: Hv chiểu
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
chẻo lẻo; trong cheo
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
trắng trẻo
Bảng Tra Chữ Nôm
xẻo thịt; xui xẻo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Từ đệm sau Trắng* để nói trắng mà đẹp: Mày mặt trắng trẻo
Etymology: Hv chiểu; bạch liễu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bớt xén: Xà xẻo
2.
Cắt mảnh nhỏ từ khối lớn: Xẻo tai
3.
Không may: Xui xẻo
Etymology: (Hv chiểu) (triệu đao)
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
xẽo nương
Đại Nam Quấc âm tự vị
Đàng nước vẳn vẳn, ngọn rạch nhỏ, như cái cựa gà.
Nôm Foundation
hồ, ao, đầm lầy
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Cháu rồng: măng một loài trúc nhỏ, làm cảnh.
2.
Đời thứ hai dưới mình là đời cháu.
Etymology: C2: 沼 chiểu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𠰉:chậu
Etymology: C2: 沼 chiểu
Đại Nam Quấc âm tự vị
Tiếng trợ từ.
Đại Nam Quấc âm tự vị
Tiếng trợ từ.
Ví dụ
“Chúng tôn”: cháu mọn tổ tiên một dòng.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 7a
“Tử trúc”: trúc tía lại chân cháu rồng.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 63b
Từ ghép1
chiểu đài