Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
chồng chất
2.
nhiều
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhiều, chồng chất. Chẳng hạn Đáp tạp ( đông đúc lẫn lộn ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
đôm đốp
2.
một đệp giấy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lộn xộn: Tạp đạp
2.
Đệp, xấp: Nhất đạp tử tín chỉ (một đệp báo)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đốp chát; đôm đốp, lốp đốp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nhiều lớp chồng lên nhau: Đệp giấy
Etymology: Hv điệp; đạp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tiếng nước rơi: Lộp độp
Etymology: Hv đạp
Nôm Foundation
connected, joined; repeated
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tượng thanh tiếng vỗ tay, nhai vật giòn...: Đôm (đốp) đốp
Etymology: Nôm đốp*
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
vãng lai tạp đạp (chồng chất nhiều người qua lại)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lộp độp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tiếng nổ giòn: Đôm đốp
Etymology: Hv đạp
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Che phủ lên trên.
Etymology: C2: đạp 沓
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bờ lớn đắp bằng đất, đá để ngăn dòng nước.
Etymology: C2: 沓 đạp
Ví dụ
Từ ghép7
đôm đốp•đốp chát•đạp đạp•tỗn đạp•táp đạp•tạp đạp•phân chí đạp lai