Nghĩa
thẩm
Từ điển phổ thông
lặn
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thẩm (còn ướt, tên họ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Địa danh: Thẩm dương (ở Liêu ninh)
2.
Xem Trầm (chén)
3.
Còn ướt: Mặc thẩm vị can (mực còn ướt)
4.
Tên họ
Etymology: shen
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Thành phố Thẩm Dương (ở tỉnh Liêu Ninh, Trung Quốc)
2.
(Họ) Thẩm. Xem 沉 [chén].
Nôm Foundation
chìm, lặn; nghiện; họ
trầm
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chìm xuống nước. Td: Tự trầm ( tự tử bằng cách nhảy xuống nước cho chìm ) — Sâu kín, không lộ ra. Td: Thâm trầm — Lâu. Khuya. Truyện Hoa Tiên : » Lầu khuya thẻ cạn canh trầm «.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trầm trồ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khen ngợi: Trầm trồ
1.
Dạng xưa (xem Thẩm) 2. Dạng nay 3. Dạng nôm
3.
Chìm: Trầm nịch (chết đuối); Thuyền trầm liễu
4.
Đưa xuống thấp: Trầm hạ tâm lai (giữ lòng thấp: yên lặng để dễ lưu tâm vào công việc)
5.
Sâu; say: Thuỵ đắc hẩn trầm (ngủ thực say)
6.
Nặng kí: Chân trầm (nặng thật)
7.
Xem Thẩm (shen)
Từ điển Trần Văn Chánh
5.
(văn) Sắc thâm và bóng
trấm
Từ điển phổ thông
ném xuống nước
ngầm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngấm ngầm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Kín đáo: Ngấm ngầm; Hại ngầm; Hiểu ngầm (ý tứ không nói ra mà người ta vẫn hiểu)
2.
Dưới mặt nước, hoặc mặt đất: Tầu ngầm; Cống ngầm; Đường ngầm
Etymology: (Hv trầm)(thạch kim)(thạch ½ sầm)
tròm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tròm trèm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cụm từ: Tròm trèm (* còn muốn thêm: Còn tròm trèm; * xuýt xoát: Tròm trèm 40 tuổi)
Etymology: Hv trầm
chìm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xuống đáy nước: Chìm xuống sông
2.
Ngâm lâu: Lim chìm đem làm cọc dậu
3.
Bất động sản: Của chìm
4.
Bị lấn át: Bị bỏ chìm không được ai nói tới
5.
Cụm từ: Ba chìm bảy nổi (gặp nhiều bước thăng trầm, long đong)
Etymology: trầm: trầm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
đắm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chìm: Đắm tầu; Đắm ngọc chìm châu
Etymology: Hv trầm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chìm xuống nước.
Etymology: C2: 沈 thẩm | F2: thuỷ 氵⿰耽 → 冘 đam
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đắm tầu, đắm chìm
đẵm
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
đẵm máu
đậm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đậm đà, đậm đặc, đậm nét; sâu đậm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cường độ cao: Thua đậm; Màu nâu đậm
2.
Thức ăn nhiều gia vị quá: Canh đậm muối
3.
Mặn mà: Đậm đà
Etymology: (Hv trạm; đàm)(trầm)
trờm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tóc trờm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đua ra ngoài: Cây hàng xóm trờm qua tường; Tóc trờm quá tai
Etymology: Hv trầm
chằm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nhìn chằm chằm, ôm chằm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Có nhiều mảnh vá: Áo quần chằm vá
2.
Ôm vội: Ôm chằm
3.
Xem kĩ: Chằm chằm
Etymology: (chiêm; thầm)(trầm;“thu” châm)
dìm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dìm giá hàng; dìm xuống nước
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhận cho chìm xuống nước
2.
Ếm nhẹm: Dìm chuyện
3.
Làm giảm bớt: Dìm giá hàng
Etymology: Hv trầm; dầm*
Ví dụ
chìm
Nay thời bình chìm trâm gãy, mưa tan mây cuốn.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Nam Xương, 6b
đắm
Phải cơn táp [gió lốc] thửa đánh, cùng thời đắm thác.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Nam Xương, 8b
Từ ghép38
trầm trầm•trầm tĩnh•trầm ẩm•trầm hùng•trầm kha•trầm nịch•đậm đà•trầm nghi•trầm lự•trầm hương•trầm miên•trầm đam•trầm cố•trầm trệ•trầm ngâm•trầm tư•trầm mê•trầm một•trầm tuý•trầm thống•sâu đậm•trầm ngư•trầm luân•trầm châu•trầm trọng•trầm âm•trầm mặc•trầm hà•trầm nghị•trầm ưu