Nghĩa
Từ điển phổ thông
sâu và rộng
Từ điển trích dẫn
6.
(Danh) Tên đất ngày xưa. Nay thuộc tỉnh Thiểm Tây.
7.
(Danh) Họ “Uông”.
Từ điển Thiều Chửu
Sâu rộng.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái ao. Cái hồ — Sâu rộng — Họ người.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
uông (đọng nước, nước sâu, tên họ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vũng (nước) đọng tụ: Nhất uông vũ thuỷ
2.
Họ
3.
Cụm từ: Uông uông * (Nước mắt) quanh tròng; * (tiếng chó sủa)
4.
(Nước) sâu, rộng: Uông dương đại hải
5.
Lượng nhỏ chất lỏng: Nhất uông thuỷ
Etymology: wāng
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
mênh mông, rộng lớn, sâu; họ
Từ ghép6
uông uông•uông lệ•uông mang•uông dương•uông lãng•họ Uông