Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
phù phiếm
2.
chèo thuyền
Từ điển trích dẫn
3.
(Tính, phó) “Phiếm phiếm” 汎汎: (1) Xuôi dòng, thuận dòng. ◇Thi Kinh 詩經: “Nhị tử thừa chu, Phiếm phiếm kì ảnh” 二子乘舟, 汎汎其景 (Bội phong 邶風, Nhị tử thừa chu 二子乘舟) Hai người đi thuyền, Hình ảnh họ trôi xuôi dòng. (2) Trôi nổi, bồng bềnh, phiêu phù. ◇Trương Hành 張衡: “Thừa Thiên Hoàng chi phiếm phiếm hề” 乘天潢之汎汎兮 (Tư huyền phú 思玄賦) Đi trên sông Thiên Hà bồng bềnh hề. (3) Phổ biến, rộng khắp.
4.
(Danh) Họ “Phiếm”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nổi trên mặt nước — Rộng rãi — Các âm khác là Phạp, Phùng. Xem các âm này.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
phiếm thuyền (bơi thuyền); phù phiếm; chuyện phiếm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rộng rãi: Phiếm ái
2.
Bông lông, lung tung: Phiếm đàm; Phiếm độc; Phù phiếm
3.
Trôi nổi: Phiếm thuyền (bơi thuyền)
4.
Sơ sài: Phiếm phiếm chi giao
5.
Đổ tràn: Phiếm doanh (tràn bờ; tràn trề); Phiếm quang đăng (floodlight)
6.
Vượt mức: Phiếm lạm
7.
Cụm từ: Phiếm âm (harmonic)
8.
Không bền: Phù phiếm
9.
Bông lông (như Hv): Nói chuyện phiếm
Từ điển Trần Văn Chánh
3.
và
④
2.
Bơi thuyền.
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
vào vàm
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tiếng sóng vỗ vào bờ phì phọp — Các âm khác là Phiếm, Phùng. Xem các âm này.
Nôm Foundation
trôi nổi, lơ lửng; vô tâm
Từ ghép1
vàm rạch